Bản dịch của từ 公车司马门 trong tiếng Việt

公车司马门

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

公车司马门 (Danh từ)

gōng chē sī mǎ mén
01

Cổng ngoài của hoàng cung, do công sự (quan công) trông coi và bảo vệ, gọi là Sĩ Mã Môn.

即司马门。皇宫的外门。司马门的警卫由公车掌管﹐故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公车司马门

gōng

chē

mén

Các từ liên quan

公丁
公上
公不离婆
公中
公主
车两
车主
司业
司中
司书
司事
司人
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
门丁
门上
门上人
门下
门下人
公
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㒶, 𧆷, 𡚑
Hình thái radical:
⿱,八,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép