Bản dịch của từ 公量 trong tiếng Việt
公量
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
公量 (Danh từ)
【gōng liàng】
01
Đơn vị đo do triều đình quy định trong cổ đại; hệ thống chuẩn mực đo lường của nhà nước (Hán-Việt: công lượng = công (công) + lượng (lượng đo))
1.古代国定的量制。
Ví dụ
02
Trọng lượng tiêu chuẩn quốc tế (dùng cho hàng như tơ, len) — cân theo 'khối lượng khô' rồi cộng tỉ lệ ẩm chuẩn (公定回潮率) để làm chuẩn cân.
2.国际市场买卖生丝﹑羊毛等商品所采用的一种重量标准。此类商品在空气干湿不同的地方﹐随含水量不同而生变化﹐因此国际通行方法是先将此类商品的样品﹐烘净水分﹐得出干量﹐再加一定比例的标准水分(公定回潮率),得其准确的重量作为重量标准﹐即为公量。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公量
gōng
公
liàng
量
Các từ liên quan
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
量中
量交
量人
量体裁衣
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㒶, 𧆷, 𡚑
- Hình thái radical:
- ⿱,八,厶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
碽
塨
肱
龏
躬
愩
红
宮
匑
匔
慐
觥
𠔫
𠔤
𠔞
𠔺
冀
𠔴
𠔖
𠔭
𠔣
𠔪
𠔙
𠔸
㐧
予
贝
勼
乏
乢
𠕴
𠔽
介
攵
片
书
公司
公园
公寓
老公
公斤
外公
公里
办公
公共
公主
