Bản dịch của từ 公门中好修行 trong tiếng Việt
公门中好修行
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
公门中好修行 (Thành ngữ)
【gōng mén zhōng hǎo xiū xíng】
01
Cách nói xưa: ở trong công đường, quyền thế lớn nên dễ làm việc thiện, giúp người; nghĩa bóng là ở chỗ có quyền lực thuận lợi để làm việc tốt.
谓旧时官厅中权很大﹐容易做好事救人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公门中好修行
gōng
公
mén
门
zhōng
中
hǎo
好
xiū
修
xíng
行
Các từ liên quan
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
门丁
门上
门上人
门下
门下人
中丁
中上
中下
中不溜
中专
好一歇
好不
好不好
好丑
好个
修上
修下
修业
修为
修丽
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㒶, 𧆷, 𡚑
- Hình thái radical:
- ⿱,八,厶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
碽
塨
肱
龏
躬
愩
红
宮
匑
匔
慐
觥
𠔫
𠔤
𠔞
𠔺
冀
𠔴
𠔖
𠔭
𠔣
𠔪
𠔙
𠔸
㐧
予
贝
勼
乏
乢
𠕴
𠔽
介
攵
片
书
公司
公园
公寓
老公
公斤
外公
公里
办公
公共
公主
