Bản dịch của từ 公门有公 trong tiếng Việt

公门有公

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

公门有公 (Thành ngữ)

gōng mén yǒu gōng
01

Chỉ người nhà quan quý tộc (con cháu công); nghĩa cũ: người ra đời trong gia đình công, có địa vị cao

公:公侯。旧时指公侯之家出公侯。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公门有公

gōng

mén

yǒu

Các từ liên quan

公丁
公上
公不离婆
公中
公主
门丁
门上
门上人
门下
门下人
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
公
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㒶, 𧆷, 𡚑
Hình thái radical:
⿱,八,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép