Bản dịch của từ 公除 trong tiếng Việt
公除
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
公除 (Động từ)
【gōng chú】
01
Chỉ việc vua chính thức bỏ tang phục theo lễ nghi vì trách nhiệm quốc gia nặng nề, tạm ngừng việc chịu tang để lo công việc triều chính.
指帝王身负国事之重﹐因公权宜礼制﹐而除丧服。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公除
gōng
公
chú
除
Các từ liên quan
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
除丧
除了
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㒶, 𧆷, 𡚑
- Hình thái radical:
- ⿱,八,厶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
碽
塨
肱
龏
躬
愩
红
宮
匑
匔
慐
觥
𠔫
𠔤
𠔞
𠔺
冀
𠔴
𠔖
𠔭
𠔣
𠔪
𠔙
𠔸
㐧
予
贝
勼
乏
乢
𠕴
𠔽
介
攵
片
书
公司
公园
公寓
老公
公斤
外公
公里
办公
公共
公主
