Bản dịch của từ 六一泉 trong tiếng Việt
六一泉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liù | ㄌㄧㄡˋ | l | iu | thanh huyền |
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
六一泉 (Danh từ)
【liù yì quán】
01
Tên địa danh: một giếng/nguồn nước ở phía tây nam núi Cô Sơn, Hàng Châu; gọi theo tên hiệu của nhà thơ Ouyang Xiu (六一居士), đặt để kỷ niệm ông.
1.在杭州市孤山西南麓。宋欧阳修晩号六一居士﹐曾与西湖僧惠勤友善。元佑四年苏轼再守杭州时﹐二人皆已死﹐忽有清泉出惠勤讲堂之后﹐为纪念欧阳修﹐遂命名为六一泉。参阅苏轼《六一泉铭》。
Ví dụ
02
Tên một cái泉 (suối, nguồn nước) ở phía tây nam của Trụy Ông Đình, huyện Trù (安徽滁县)。原名玻璃泉,后因宋代欧阳修曾在滁州任职并以其晚年号命名而改称。
2.在安徽滁县西南醉翁亭畔。原名玻璃泉﹐后人因宋欧阳修曾守滁州﹐因取其晩年自号为名。参阅《嘉庆一统志》卷一三○。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六一泉
liù
六
yī
一
quán
泉
Các từ liên quan
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
泉下
泉下之客
泉世
泉乡
泉云
- Bính âm:
- 【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 陸, 𠫪, 六
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,八
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
陆
霤
馏
陸
㽌
磟
廇
鷚
餾
䄂
雡
碌
簬
逯
鵱
廘
螰
錴
鹭
騼
琭
㓐
轆
趢
亰
𠅶
𠆄
𠆏
𠅁
亠
𠅤
𠅧
亳
𠅬
𠆔
产
𠔄
凤
䦹
丹
𠔾
兯
㸦
𠄡
㕛
氏
𠆨
以
周六
六月
十六
六角
六味
六书
六方
六十
六气
六甲
六路
六环路
