Bản dịch của từ 六一老 trong tiếng Việt

六一老

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六一老 (Danh từ)

liù yì lǎo
01

Kính xưng dành cho cư sĩ có pháp danh “六一” (tức là cách gọi tôn kính: Ông/Ngài 六一), thường dùng trong ngữ cảnh Phật giáo truyền thống.

对六一居士的尊称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六一老

liù

lǎo

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
老一辈
老丈
老丈人
老三届
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép