Bản dịch của từ 六丁 trong tiếng Việt

六丁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六丁 (Danh từ)

liù dīng
01

六丁: 道教中指六位丁神丁卯丁巳丁未丁酉丁亥丁丑),為陰間之神祇可被道士以符箓召喚差役可記作六位丁神六丁神」。

道教认为六丁(丁卯﹑丁巳﹑丁未﹑丁酉﹑丁亥﹑丁丑)为阴神﹐为天帝所役使;道士则可用符箓召请﹐以供驱使。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六丁

liù

dīng

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
丁一卯二
丁一确二
丁丁
丁丁光光
丁丁列列
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép