Bản dịch của từ 六丑 trong tiếng Việt

六丑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六丑 (Danh từ)

liù chǒu
01

Tên một牌名(cí pāi míng)của thể từ cổ (词牌名). Một luật chữ/ của song do Tống đại 周邦彦 sáng tạo; thường được gọi là «六丑調», dùng để đặt tên cho một loại ci từ có số chữ và luật bằng/ cụ thể.

词牌名。双调一百四十字﹐仄韵﹐宋周邦彦创制。宋周密《浩然斋雅谈》云﹐邦彦所以名此词为六丑﹐以其犯六调﹐声虽美而难唱﹐故以高阳氏之六子﹐皆才而丑相比。明杨慎以其名不雅﹐易名《个侬》。但清王奕清《词谱》于《六丑》之外另收《个侬》﹐为宋廖莹中所作词﹐即以起句“恨个侬无赖”为名。双调一百五十九字﹐仄韵﹐与《六丑》词异。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六丑

liù

chǒu

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
丑乖
丑事
丑事外扬
丑亵
丑人多作怪
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép