Bản dịch của từ 六义附庸 trong tiếng Việt

六义附庸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六义附庸 (Danh từ)

liù yì fù yōng
01

指赋这种文体诗经》“六义中的视为源流或附属称为附庸的赋体偏学术或文史用语)。可理解为附属的赋依托诗经的赋作”。

谓赋。古人认为赋这种文体乃《诗经》“六义”中“赋”的流衍﹐故以“附庸”相喻。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六义附庸

liù

yōng

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
附上
附上罔下
附下罔上
庸下
庸中佼佼
庸中皎皎
庸中皦皦
庸主
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép