Bản dịch của từ 六五 trong tiếng Việt

六五

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六五 (Danh từ)

liù wǔ
01

Trong Kinh Dịch: tên vị trí hào () — hào thứ năm từ dưới lên, và là hào âm ( = âm hào, = thứ năm).

1.《易》卦爻位名。六﹐谓阴爻;五﹐第五爻。六五指卦象自下而上的第五爻为阴爻。

Ví dụ
02

古代对六王五帝的合称指六位王夏启商汤周武王周成王周康王周穆王与五位帝黄帝颛顼帝喾)。可作史书或典籍中的专有名词

2.谓六王(夏启﹑商汤﹑周武王﹑周成王﹑周康王﹑周穆王)和五帝(黄帝﹑颛顼﹑帝喾﹑帝尧﹑帝舜)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六五

liù

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
五一六通知
五一节
五丁
五七
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép