Bản dịch của từ 六亲不认 trong tiếng Việt
六亲不认
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liù | ㄌㄧㄡˋ | l | iu | thanh huyền |
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
六亲不认 (Tính từ)
【liù qīn bú rèn】
01
Diễn tả sự thờ ơ với người thân hoặc bất cứ ai khác, thờ ơ với tình cảm gia đình và thờ ơ; như không nhận ra ai trong sáu người họ hàng (cha mẹ, anh em, v.v.).
形容不重天伦,不通人情,对亲属都不顾。有时也指对谁都不讲情面。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Không chút tình nghĩa với thân nhân; đối xử lạnh lùng, không để ý đến quan hệ họ hàng hoặc tình cảm riêng (cũng dùng để chỉ làm việc công minh, không thiên vị)
(2) ;现在也用来形容铁面无私,照章办事,不讲私情
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六亲不认
liù
六
qīn
亲
bù
不
rèn
认
Các từ liên quan
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
认不是
认业
认为
认义
认亏
- Bính âm:
- 【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 陸, 𠫪, 六
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,八
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
陆
霤
馏
陸
㽌
磟
廇
鷚
餾
䄂
雡
碌
簬
逯
鵱
廘
螰
錴
鹭
騼
琭
㓐
轆
趢
亰
𠅶
𠆄
𠆏
𠅁
亠
𠅤
𠅧
亳
𠅬
𠆔
产
𠔄
凤
䦹
丹
𠔾
兯
㸦
𠄡
㕛
氏
𠆨
以
周六
六月
十六
六角
六味
六书
六方
六十
六气
六甲
六路
六环路
