Bản dịch của từ 六传 trong tiếng Việt

六传

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六传 (Danh từ)

liù chuán
01

Sáu xe kiệu (truyền xe) — chỉ sáu cỗ xe hộ tống; về sau dùng để chỉ việc đưa hoàng tử lên ngôi (truyền ngôi hoàng đế).

传车六乘。《汉书.文帝纪》:“代王笑谓宋昌曰:‘果如公言。’乃令宋昌骖乘﹐张武等六人乘六乘传诣长安。”颜师古注引张晏曰:“传车六乘也。”后因以“六传”指皇子入为天子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六传

liù

chuán

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
传世
传世古
传业
传为佳话
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép