Bản dịch của từ 六佾 trong tiếng Việt
六佾
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liù | ㄌㄧㄡˋ | l | iu | thanh huyền |
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
六佾 (Danh từ)
【liù yì】
01
Hệ thống điệu múa lễ nhạc cổ (cổ Trung Quốc) theo thứ tự xếp thành sáu hàng (mỗi hàng thường sáu hoặc tám người) — kiểu lễ nhạc dành cho công hầu, quan chức cao cấp
1.周诸侯所用乐舞之格局:六列﹐每列六人﹐共三十六人;或云﹐每列八人﹐六列共四十八人。《左传·隐公五年》:“公问羽数于众仲﹐对曰:‘天子用八﹐诸侯用六……’公从之﹐于是初献六羽﹐始用六佾也。”杜预注:“六六三十六人。”孔颖达疏:“何休说如此﹐服虔以用六为六八四十八人。”《公羊传·隐公五年》﹑《谷梁传·隐公五年》皆谓“天子八佾﹐诸公六佾﹐诸侯四佾。”说与《左传》不同。后世遂以为公爵重臣的乐舞格局。
Ví dụ
02
Một kiểu quy cách vũ nhạc triều đình (mười hai đôi vũ nhân) vào thời Hạ; hệ thống điệu múa lễ nhạc cổ truyền của vua chúa
2.夏代天子之乐舞格局。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六佾
liù
六
yì
佾
Các từ liên quan
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
佾生
佾舞
佾舞生
- Bính âm:
- 【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 陸, 𠫪, 六
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,八
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
陆
霤
馏
陸
㽌
磟
廇
鷚
餾
䄂
雡
碌
簬
逯
鵱
廘
螰
錴
鹭
騼
琭
㓐
轆
趢
亰
𠅶
𠆄
𠆏
𠅁
亠
𠅤
𠅧
亳
𠅬
𠆔
产
𠔄
凤
䦹
丹
𠔾
兯
㸦
𠄡
㕛
氏
𠆨
以
周六
六月
十六
六角
六味
六书
六方
六十
六气
六甲
六路
六环路
