Bản dịch của từ 六六 trong tiếng Việt

六六

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六六 (Danh từ)

liù liù
01

Sáu nhân sáu bằng ba mươi sáu (số 36)

1.六的六倍﹐三十六。

Ví dụ
02

(tên địa danh cổ) Tên một trong ba mươi sáu đỉnh của núi Vu Sơn; cũng là tên chung của các đỉnh núi (cách dùng trong sách cổ)

2.谓巫山三十六峰。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cá chép (tên gọi khác của cá chép)

3.鲤鱼的别称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六六

liù

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
六一泉
六一泥
六一炉
六一翁
六一老
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép