Bản dịch của từ 六六六 trong tiếng Việt

六六六

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六六六 (Danh từ)

liù liù liù
01

Hóa chất: hợp chất hữu cơ chứa clo gọi là hexachlorocyclohexane (HCH) — thuốc trừ sâu dạng bột trắng/ vàng nhạt, không tan trong nước, từng dùng rộng rãi nhưng đã bị cấm do độc hại.

化学名六氯环己烷。有机氯杀虫剂。白色或淡黄色粉末﹐不溶于水﹐能溶于酒精和煤油。曾是一种用途很广的农药﹐除能防治蝗虫﹑稻螟虫﹑小麦吸浆虫外﹐并可杀蚊﹑蝇﹑臭虫等害虫。对人体也有致害作用。现已不使用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六六六

liù

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
六一泉
六一泥
六一炉
六一翁
六一老
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép