Bản dịch của từ 六六鳞 trong tiếng Việt
六六鳞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liù | ㄌㄧㄡˋ | l | iu | thanh huyền |
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
六六鳞 (Danh từ)
【liù liù lín】
01
Tên cổ của cá chép (một loại gọi theo vảy: mỗi片鳞皆三十六),引申指代书信(古诗里用以指书信)
鲤鱼别称。鲤鱼脊中鳞一道﹐每片鳞上有黑点﹐大小皆三十六鳞。见唐段成式《酉阳杂俎.鳞介》﹑《埤雅.释鱼》。古诗有“呼童烹鲤鱼﹐中有尺素书”之语﹐后遂以“六六鳞”指代书信。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六六鳞
liù
六
liù
鳞
Các từ liên quan
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
鳞亚
鳞介
鳞伤
鳞僮
鳞光
- Bính âm:
- 【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 陸, 𠫪, 六
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,八
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
陆
霤
馏
陸
㽌
磟
廇
鷚
餾
䄂
雡
碌
簬
逯
鵱
廘
螰
錴
鹭
騼
琭
㓐
轆
趢
亰
𠅶
𠆄
𠆏
𠅁
亠
𠅤
𠅧
亳
𠅬
𠆔
产
𠔄
凤
䦹
丹
𠔾
兯
㸦
𠄡
㕛
氏
𠆨
以
周六
六月
十六
六角
六味
六书
六方
六十
六气
六甲
六路
六环路
