Bản dịch của từ 六关 trong tiếng Việt
六关
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liù | ㄌㄧㄡˋ | l | iu | thanh huyền |
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
六关 (Danh từ)
【liù guān】
01
Sáu cửa ải; sáu chốt chặn (các cửa quan, chốt phòng thủ hoặc các rào cản dùng để ngăn chặn người ra vào)
1.六个关卡。《左传·文公二年》:“仲尼曰:臧文仲﹐其不仁者三﹐不知者三。下展禽﹐废六关﹐妾织蒲﹐三不仁也。”杜预注:“塞关、阳关之属凡六关﹐所以禁絶末游﹐而废之。”一说关卡名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
六关:作诗时应把握的六个要点(古代诗论用语),即写作需注意的六项原则或关节(可理解为“六个关键点”)。
2.指作诗应把握的六个主要之点。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六关
liù
六
guān
关
Các từ liên quan
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
关上
关东
- Bính âm:
- 【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 陸, 𠫪, 六
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,八
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
陆
霤
馏
陸
㽌
磟
廇
鷚
餾
䄂
雡
碌
簬
逯
鵱
廘
螰
錴
鹭
騼
琭
㓐
轆
趢
亰
𠅶
𠆄
𠆏
𠅁
亠
𠅤
𠅧
亳
𠅬
𠆔
产
𠔄
凤
䦹
丹
𠔾
兯
㸦
𠄡
㕛
氏
𠆨
以
周六
六月
十六
六角
六味
六书
六方
六十
六气
六甲
六路
六环路
