Bản dịch của từ 六军 trong tiếng Việt
六军
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liù | ㄌㄧㄡˋ | l | iu | thanh huyền |
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
六军 (Danh từ)
【liù jūn】
01
六军: 古代指天子或国家所统领的军队(六个军),泛指国家军队、军队编制的总称(可联想为“六部军队”)
1.天子所统领的军队。《周礼.夏官.序官》:“凡制军,万有二千五百人为军。王六军,大国三军,次国二军,小国一军。”《左传.襄公十四年》:“周为六军,诸侯之大者,三军可也。”后因以为国家军队的统称。
Ví dụ
02
Tên gọi quân đội xưa: sáu quân (một hệ thống các đơn vị quân như 领军、护军、左右二卫、骁骑、游击), tức ‘sáu đội quân’ trong triều đại Tấn
2.晋世称领军﹑护军﹑左右二卫﹑骁骑﹑游击为“六军”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Sáu quân vệ thân thời Đường (tức là sáu đội quân trực thuộc quân khu trung ương của triều đình Đường)
3.指唐之禁军六军。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六军
liù
六
jūn
军
Các từ liên quan
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
- Bính âm:
- 【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 陸, 𠫪, 六
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,八
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
陆
霤
馏
陸
㽌
磟
廇
鷚
餾
䄂
雡
碌
簬
逯
鵱
廘
螰
錴
鹭
騼
琭
㓐
轆
趢
亰
𠅶
𠆄
𠆏
𠅁
亠
𠅤
𠅧
亳
𠅬
𠆔
产
𠔄
凤
䦹
丹
𠔾
兯
㸦
𠄡
㕛
氏
𠆨
以
周六
六月
十六
六角
六味
六书
六方
六十
六气
六甲
六路
六环路
