Bản dịch của từ 六出奇计 trong tiếng Việt

六出奇计

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六出奇计 (Danh từ)

liù chū qí jì
01

六出奇计: 原指汉代陈平提出的六条妙计后泛指出人意料用奇策取胜的谋略像突袭反间机关等机智计策)。可记作六法奇谋”,强调巧妙与出奇制胜

原指陈平所出的六条妙计。后泛指出奇制胜的谋略。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六出奇计

liù

chū

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
奇丑
奇中
奇丽
奇事
奇人
计上心头
计上心来
计不反顾
计不旋跬
计不旋踵
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép