Bản dịch của từ 六出祁山 trong tiếng Việt
六出祁山
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liù | ㄌㄧㄡˋ | l | iu | thanh huyền |
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
六出祁山 (Danh từ)
【liù chū qí shān】
01
Sự kiện quân sự thời Tam Quốc: Khổng Minh (諸葛亮) nhiều lần xuất quân tiến đánh căn cứ của thế lực Tào Ngụy ở dãy núi 祁山 (thường gọi là “lục xuất 祁山”), diễn ra khoảng 228–234, nổi tiếng vì được ghi chép là sáu lần xuất quân nhưng thực tế ít hơn; trong cách nói Hán-Việt dùng để chỉ “chuỗi chiến dịch tấn công nhiều lần, cuối cùng không thành công”.
三国蜀汉诸葛亮攻魏的战事。相传公元228-234年,诸葛亮六次出祁山(今甘肃礼县东)攻击曹魏,第一次因马谡战败而退兵,后五次因供给不继等原因不果。实际上,诸葛亮率军出祁山仅两次。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六出祁山
liù
六
chū
出
qí
祁
shān
山
Các từ liên quan
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
祁僮
祁剧
祁哀
祁奚举午
祁奚之举
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
- Bính âm:
- 【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 陸, 𠫪, 六
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,八
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
陆
霤
馏
陸
㽌
磟
廇
鷚
餾
䄂
雡
碌
簬
逯
鵱
廘
螰
錴
鹭
騼
琭
㓐
轆
趢
亰
𠅶
𠆄
𠆏
𠅁
亠
𠅤
𠅧
亳
𠅬
𠆔
产
𠔄
凤
䦹
丹
𠔾
兯
㸦
𠄡
㕛
氏
𠆨
以
周六
六月
十六
六角
六味
六书
六方
六十
六气
六甲
六路
六环路
