Bản dịch của từ 六出花 trong tiếng Việt

六出花

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六出花 (Danh từ)

liù chū huā
01

Một tên gọi cổ/viêm cho tuyết, tức 'bông tuyết' hoặc 'hoa tuyết'

2.雪花的别称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên một loài hoa/thuật gọi (còn gọi là “六出公”), thường là danh từ riêng trong văn hóa/thuộc thực vật

1.亦称“六出公”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六出花

liù

chū

huā

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép