Bản dịch của từ 六分 trong tiếng Việt

六分

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六分 (Động từ)

liù fēn
01

Một phần sáu; bằng 1/6 (số đếm phân số)

1.谓六分之一。

Ví dụ
02

Một độ dài bằng sáu phần mười của một thốn (=六分长指一寸的0.6)

2.谓六分长﹐一寸的十分之六。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Sáu phần mười; 6/10 (tỷ lệ, phần trăm không chính thức)

3.谓十分之六。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Chia thành sáu phần; phân làm sáu loại (Hán-Việt: lục phân)

4.谓分为六等份。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六分

liù

fēn

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép