Bản dịch của từ 六刺 trong tiếng Việt

六刺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六刺 (Danh từ)

liù cì
01

Tên địa danh (bãi/ghềnh) ở huyện Kinh, tỉnh An Huy; cụ thể là bờ/ghềnh ở Lăng Dương Khê

滩名﹐在安徽省泾县陵阳溪。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六刺

liù

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
刺上化下
刺世
刺世疾邪赋
刺临
刺举
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép