Bản dịch của từ 六务 trong tiếng Việt
六务
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liù | ㄌㄧㄡˋ | l | iu | thanh huyền |
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
六务 (Danh từ)
【liù wù】
01
Sáu cơ quan thương mại nhà nước chuyên thu mua, quản lý và bán trà (ở thời Tống, đặt tại sáu cửa/bến: 江陵府、真州、海州、汉阳军、无为军、蕲州的蕲口); gọi tắt là “六榷务”。
2.宋代于江陵府﹑真州﹑海州﹑汉阳军﹑无为军﹑蕲州之蕲口所设之六处官方茶叶贸易机构。也称六榷务。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(Hán cổ) Quốc vụ sáu việc trọng đại mà vua cần chuyên tâm xử lý; “lục vụ” — sáu món công việc triều chính cần chú ý.
1.谓国君所必须勉力从事的六事。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六务
liù
六
wù
务
Các từ liên quan
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
务光
务农
务农息民
务外
- Bính âm:
- 【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 陸, 𠫪, 六
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,八
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
陆
霤
馏
陸
㽌
磟
廇
鷚
餾
䄂
雡
碌
簬
逯
鵱
廘
螰
錴
鹭
騼
琭
㓐
轆
趢
亰
𠅶
𠆄
𠆏
𠅁
亠
𠅤
𠅧
亳
𠅬
𠆔
产
𠔄
凤
䦹
丹
𠔾
兯
㸦
𠄡
㕛
氏
𠆨
以
周六
六月
十六
六角
六味
六书
六方
六十
六气
六甲
六路
六环路
