Bản dịch của từ 六十甲子 trong tiếng Việt
六十甲子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liù | ㄌㄧㄡˋ | l | iu | thanh huyền |
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
六十甲子 (Danh từ)
【liù shí jiá zǐ】
01
Hệ thống tính tuổi/niên đại gồm 60 kết hợp của 10 thiên can (甲乙...) và 12 địa chi (子丑...) — một chu kỳ đầy đủ là 60 năm (còn gọi là “lục thập hoa甲子/花甲子”)
1.以天干和地支按顺序相配﹐从“甲子”起﹐到“癸亥”止﹐满六十为一周﹐称为“六十甲子”。亦称“六十花甲子”。
Ví dụ
02
Đủ sáu mươi tuổi; tròn 60 tuổi (hạn tuổi theo chu kỳ Giáp Tý)
2.指人满六十岁。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Sáu mươi vị thần sao (theo Đạo giáo) tương ứng với 60 kết hợp can–chi; thường gọi tên thần theo tuần hoàn Thiên Can và Địa Chi.
3.道家信奉的六十个星宿神﹐即六十甲子日值日的六十位神。用天干和地支循环相配作为称呼这些神的名字。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六十甲子
liù
六
shí
十
jiǎ
甲
zi
子
Các từ liên quan
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
甲万
甲世
甲丝
甲乇
甲乙
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 陸, 𠫪, 六
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,八
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
陆
霤
馏
陸
㽌
磟
廇
鷚
餾
䄂
雡
碌
簬
逯
鵱
廘
螰
錴
鹭
騼
琭
㓐
轆
趢
亰
𠅶
𠆄
𠆏
𠅁
亠
𠅤
𠅧
亳
𠅬
𠆔
产
𠔄
凤
䦹
丹
𠔾
兯
㸦
𠄡
㕛
氏
𠆨
以
周六
六月
十六
六角
六味
六书
六方
六十
六气
六甲
六路
六环路
