Bản dịch của từ 六印 trong tiếng Việt
六印
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liù | ㄌㄧㄡˋ | l | iu | thanh huyền |
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
六印 (Danh từ)
【liù yìn】
01
Sáu dấu ấn (dấu hiệu) trên mình ngựa quan triều Đường — tức sáu loại dấu khắc trên thân ngựa thời Đường
3.唐时官马身上的六种印记。
Ví dụ
02
Chỉ chiếc ấn (con dấu) của sáu nước — tức là sáu con dấu liên quan đến quan ấn của sáu nước thời cổ
1.谓六国相印。
Ví dụ
03
Sáu ấn, chỉ sáu con dấu (thuộc loại ấn của sáu tướng quân trong Hán cổ hoặc sáu loại ấn tín truyền thống)
2.六将军印。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六印
liù
六
yìn
印
Các từ liên quan
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
印举
印人
印佩
印信
印像
- Bính âm:
- 【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 陸, 𠫪, 六
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,八
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
陆
霤
馏
陸
㽌
磟
廇
鷚
餾
䄂
雡
碌
簬
逯
鵱
廘
螰
錴
鹭
騼
琭
㓐
轆
趢
亰
𠅶
𠆄
𠆏
𠅁
亠
𠅤
𠅧
亳
𠅬
𠆔
产
𠔄
凤
䦹
丹
𠔾
兯
㸦
𠄡
㕛
氏
𠆨
以
周六
六月
十六
六角
六味
六书
六方
六十
六气
六甲
六路
六环路
