Bản dịch của từ 六卿分晋 trong tiếng Việt
六卿分晋
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liù | ㄌㄧㄡˋ | l | iu | thanh huyền |
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
六卿分晋 (Danh từ)
【liù qīng fēn jìn】
01
Sự kiện lịch sử cuối thời Xuân Thu: sáu quý tộc họ Phạm, Trung Hành, Tri, Hàn, Triệu, Ngụy (六卿) cùng nắm chính quyền ở nước Tấn, tranh giành và cải cách ruộng đất, thuế khóa, dẫn tới suy vong triều Tấn và phân chia thành ba nước Triệu–Hàn–Ngụy (còn gọi là “六卿分晋”).
春秋后期﹐晋国范氏﹑中行氏﹑知氏﹑韩氏﹑赵氏﹑魏氏六卿秉持国政﹐并相继改革田亩制﹑税制﹐图谋富强﹐相互兼并﹐导致晋室瓦解﹐最后分立为赵﹑韩﹑魏三国﹐史称“六卿分晋”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六卿分晋
liù
六
qīng
卿
fēn
分
jìn
晋
Các từ liên quan
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
卿事寮
卿云
卿佐
卿僚
卿卿
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
晋冀鲁豫抗日根据地
晋剧
- Bính âm:
- 【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 陸, 𠫪, 六
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,八
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
陆
霤
馏
陸
㽌
磟
廇
鷚
餾
䄂
雡
碌
簬
逯
鵱
廘
螰
錴
鹭
騼
琭
㓐
轆
趢
亰
𠅶
𠆄
𠆏
𠅁
亠
𠅤
𠅧
亳
𠅬
𠆔
产
𠔄
凤
䦹
丹
𠔾
兯
㸦
𠄡
㕛
氏
𠆨
以
周六
六月
十六
六角
六味
六书
六方
六十
六气
六甲
六路
六环路
