Bản dịch của từ 六参官 trong tiếng Việt

六参官

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六参官 (Danh từ)

liù cān guān
01

Chức quan thời nhà Đường, Tống: những viên quan tham tri hội bộ, mỗi tháng dự triều sáu lần (một tháng sáu ngày chầu), gọi là “lục tham” (Hán-Việt: lục tham quan).

唐时武官五品以上及折冲当番者﹐宋时百司朝官以上﹐均五日一朝﹐一月六次朝参﹐号“六参官”。参阅宋庞元英《文昌杂录》卷三﹑《宋史.礼志十九》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六参官

liù

cān

guān

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
参与
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép