Bản dịch của từ 六君子 trong tiếng Việt
六君子

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liù | ㄌㄧㄡˋ | l | iu | thanh huyền |
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
六君子 (Danh từ)
Trong họa thuật Trung Quốc, tên gọi chỉ sáu loài cây (thường là tùng, bách, v.v.) được xem là “quý nhân” trong tranh thủy mặc; nghĩa hẹp: sáu loài cây cổ điển trong tranh thủy mặc.
3.国画称松﹑柏等六种树木。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(歷史/文學)合稱六位有名或有德行的人物,常見於史籍或文人圈內的稱呼(例如禹、湯、文、武、成王、周公;或蘇門六君子等)。可理解為“六位君子/六人名列一組”。
1.史籍中合称六个杰出人物为“六君子”者甚多﹐其中最著者﹐约有:(1)指禹﹑汤﹑文﹑武﹑成王﹑周公。《礼记.礼运》:“禹﹑汤﹑文﹑武﹑成王﹑周公由此其选也。此六君子者未有不谨于礼者也。”(2)宋黄庭坚﹑秦观﹑张耒﹑晁补之及陈师道﹑李廌﹐人称“苏门六君子”。清王士禛《池北偶谈.谈艺七.姑溪集》:“端叔在苏门,名次六君子……观全集殊下秦﹑晁﹑张﹑陈远甚。”(3)宋宁宗时﹐右丞相赵汝愚为韩侂胄诬陷﹐太学生周端朝﹑张衜﹑徐范﹑蒋傅﹑林仲麟﹑杨宏中六人上书讼其冤﹐被屏斥﹐史称“六君子”。见《宋史.忠义传.杨宏中》。
Danh xưng lịch sử chỉ một nhóm sáu người (thường là quan lại hoặc sĩ phu) bị xử tử hoặc bị đàn áp vì liên quan đến một sự kiện chính trị: ví dụ “六君子” thời Minh (bị tử hình liên quan vụ viễn quyền của nội thần) và “戊戌六君子” thời Thanh (bị xử tử sau biến pháp Vụt Tứ).
2.(4)明熹宗时﹐魏忠贤擅权﹐御史扬涟劾忠贤二十四大罪﹐涟与左光斗﹑魏大中﹑周朝端﹑袁化中﹑顾大章皆为忠贤构死﹐世称“六君子”。又魏忠贤矫旨逮周起元﹑缪昌期﹑周顺昌﹑周宗建﹑黄遵素﹑李应升下狱受酷刑死﹐世称“后六君子”。参阅《明史.宦官传.魏忠贤》。(5)清光绪中﹐谭嗣同﹑林旭﹑杨锐﹑刘光第﹑杨深秀﹑康广仁因“戊戌变法”失败﹐同时遇害﹐世称“戊戌六君子”。参阅《清史稿.李端芬谭嗣同等传论》。
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六君子
liù
六
jūn
君
zǐ
子
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 陸, 𠫪, 六
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,八
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
