Bản dịch của từ 六和 trong tiếng Việt
六和
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liù | ㄌㄧㄡˋ | l | iu | thanh huyền |
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
六和 (Danh từ)
【liù hé】
01
Sáu vị hòa hợp; nhiều hương vị pha trộn ngon lành (chỉ sự phối hợp nhiều mùi vị/ẩm thực)
1.谓以滑﹑甘调制酸﹑苦﹑辛﹑咸四种滋味。《礼记.礼运》:“五味﹑六和﹑十二食,还相为质也。”郑玄注:“和之者,春多酸,夏多苦,秋多辛,冬多咸,皆有滑﹑甘,是谓六和。”孔颖达疏:“以四时有四味,皆有滑有甘,益之为六也,是为六和也。”按郑注系据《周礼.天官.食医》经文。后用以指多种美味。
Ví dụ
02
Thuật ngữ Phật giáo chỉ sáu điều hòa hợp trong tăng chúng: thân hòa (cùng ở), khẩu hòa (không tranh cãi), ý hòa (đồng lòng), giới hòa (tuân giữ pháp cùng nhau), kiến hòa (cùng hiểu), lợi hòa (cùng chia lợi).
2.佛教语。谓身和(共住)﹑口和(无诤)﹑意和(同事)﹑戒和(同修)﹑见和(同解)﹑利和(同均)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六和
liù
六
hé
和
Các từ liên quan
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
和一
和上
和丘
和丸
和义
- Bính âm:
- 【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 陸, 𠫪, 六
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,八
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
陆
霤
馏
陸
㽌
磟
廇
鷚
餾
䄂
雡
碌
簬
逯
鵱
廘
螰
錴
鹭
騼
琭
㓐
轆
趢
亰
𠅶
𠆄
𠆏
𠅁
亠
𠅤
𠅧
亳
𠅬
𠆔
产
𠔄
凤
䦹
丹
𠔾
兯
㸦
𠄡
㕛
氏
𠆨
以
周六
六月
十六
六角
六味
六书
六方
六十
六气
六甲
六路
六环路
