Bản dịch của từ 六地 trong tiếng Việt

六地

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六地 (Danh từ)

liù dì
01

Xưa chỉ đất trời bốn phương, rộng lớn là 'đại địa'; chỉ mảnh đất, cõi trần (Hán Việt: lục = sáu/địa = đất, trong thành ngữ cổ mang nghĩa 'bốn phương, muôn nơi')

原谓上下四方﹐引申指大地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六地

liù

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép