Bản dịch của từ 六场通透 trong tiếng Việt

六场通透

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六场通透 (Danh từ)

liù chǎng tōng tòu
01

Kinh nghiệm y học cổ truyền: tên chứng trạng (còn gọi là “六阳通头”) — trạng thái các dương khi đi lên thông suốt ở phần đầu; thuật ngữ chẩn đoán (ít dùng trong văn nói hiện đại).

1.亦称“六阳通头”。

Ví dụ
02

Thuật ngữ hát bội: chỉ sáu kỹ nghệ (văn hát, võ, thổi, kéo, đàn, đánh trống/mõ) đều thành thạo; còn chỉ sáu loại nhạc cụ trong dàn nhạc tuồng truyền thống

2.戏曲术语。谓于文(唱)﹑武(打)﹑吹(笛﹑唢呐)﹑拉(胡琴)﹑弹(月琴﹑三弦)﹑打(锣鼓)等六种技艺无一不精。一说六场专指六种乐器的演奏﹐即文场的胡琴﹑月琴﹑南弦子﹐武场的单皮﹑大锣﹑小锣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六场通透

liù

chǎng

tōng

tòu

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
场人
场化
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
透串
透井
透亮
透亮儿
透体
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép