Bản dịch của từ 六天 trong tiếng Việt
六天
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liù | ㄌㄧㄡˋ | l | iu | thanh huyền |
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
六天 (Danh từ)
【liù tiān】
01
(古籍)指天帝共有六位:天皇大帝与五方之帝;古代天文/神话中的“六天”概念(多见于汉代纬书)
1.汉代纬书﹐附会五帝传说和《史记.天官书》太微宫内有五星曰五帝座之文﹐谓天帝有六﹐即天皇大帝与五方之帝﹐是谓“六天”。
Ví dụ
02
Lục Thiên: Thiên cung sáu tầng huyền thoại mà con người bước vào sau khi chết (một trong những tầng thiên đường trong Phật giáo, Đạo giáo hoặc tín ngưỡng dân gian)
2.谓人死后所居之六天宫。
Ví dụ
03
(Đạo giáo) chỉ trời trên, quan niệm chia thiên đình làm sáu tầng/địa vị trên trời
3.道教谓上天分为六。
Ví dụ
04
(佛教)欲界的六天:四天王天、忉利天、须焰摩天(夜摩天)、兜率陀天、乐变化天、他化自在天。可记为“欲界六重天”
4.佛经有欲界六天:四天王天﹑忉利天﹑须焰摩天(又称夜摩天)﹑兜率陀天﹑乐变化天﹑他化自在天。见《楞严经》卷八。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六天
liù
六
tiān
天
Các từ liên quan
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
天一
天一阁
天丁
天上人间
- Bính âm:
- 【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 陸, 𠫪, 六
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,八
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
陆
霤
馏
陸
㽌
磟
廇
鷚
餾
䄂
雡
碌
簬
逯
鵱
廘
螰
錴
鹭
騼
琭
㓐
轆
趢
亰
𠅶
𠆄
𠆏
𠅁
亠
𠅤
𠅧
亳
𠅬
𠆔
产
𠔄
凤
䦹
丹
𠔾
兯
㸦
𠄡
㕛
氏
𠆨
以
周六
六月
十六
六角
六味
六书
六方
六十
六气
六甲
六路
六环路
