Bản dịch của từ 六婆 trong tiếng Việt
六婆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liù | ㄌㄧㄡˋ | l | iu | thanh huyền |
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
六婆 (Danh từ)
【liù pó】
01
Chỉ những người phụ nữ làm nghề mai mối, đỡ đẻ, bốc thuốc, thầy cúng nhỏ... (các bà, cô chuyên giúp việc tục lệ, y học dân gian hoặc mai mối); gần nghĩa với “mối lái/ông mai, bà mối/đỡ đẻ/ thầy lang” tùy ngữ cảnh
指牙婆﹑媒婆﹑师婆﹑虔婆﹑药婆﹑稳婆。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六婆
liù
六
pó
婆
Các từ liên quan
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
婆侯伎
婆儿
婆儿气
婆兰
婆姨
- Bính âm:
- 【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 陸, 𠫪, 六
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,八
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
陆
霤
馏
陸
㽌
磟
廇
鷚
餾
䄂
雡
碌
簬
逯
鵱
廘
螰
錴
鹭
騼
琭
㓐
轆
趢
亰
𠅶
𠆄
𠆏
𠅁
亠
𠅤
𠅧
亳
𠅬
𠆔
产
𠔄
凤
䦹
丹
𠔾
兯
㸦
𠄡
㕛
氏
𠆨
以
周六
六月
十六
六角
六味
六书
六方
六十
六气
六甲
六路
六环路
