Bản dịch của từ 六嫔 trong tiếng Việt
六嫔
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liù | ㄌㄧㄡˋ | l | iu | thanh huyền |
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
六嫔 (Danh từ)
【liù pín】
01
Sáu phi tần: Sáu nữ quan trong cung của các hoàng tử thời xưa (một loại phi tần, nữ quan phục vụ trong cung), có thể kết hợp với sáu phi tần hoặc cung nữ trong cung.
古诸侯宫中的六女官。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六嫔
liù
六
pín
嫔
Các từ liên quan
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
嫔从
嫔侍
嫔俪
嫔则
嫔妃
- Bính âm:
- 【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 陸, 𠫪, 六
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,八
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
陆
霤
馏
陸
㽌
磟
廇
鷚
餾
䄂
雡
碌
簬
逯
鵱
廘
螰
錴
鹭
騼
琭
㓐
轆
趢
亰
𠅶
𠆄
𠆏
𠅁
亠
𠅤
𠅧
亳
𠅬
𠆔
产
𠔄
凤
䦹
丹
𠔾
兯
㸦
𠄡
㕛
氏
𠆨
以
周六
六月
十六
六角
六味
六书
六方
六十
六气
六甲
六路
六环路
