Bản dịch của từ 六嬖 trong tiếng Việt
六嬖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liù | ㄌㄧㄡˋ | l | iu | thanh huyền |
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
六嬖 (Danh từ)
【liù bì】
01
Tên gọi chung của sáu phi tần được sủng ái: sáu phi tần được Tề Hoàn Công sủng ái thời Xuân Thu (Changwei Ji, Shaowei Ji, Zheng Ji, Ge Ying, Mi Ji, Song Huazi). Sau cái chết của Huân Công, các con trai của họ tranh giành quyền kế vị, gây ra nội chiến ở nước Tề (ám chỉ lịch sử).
谓春秋时齐桓公所宠幸的六个姬妾:长卫姬﹑少卫姬﹑郑姬﹑葛嬴﹑密姬﹑宋华子。桓公死﹐六姬之子争立﹐酿成齐国内乱。见《左传.僖公十七年》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六嬖
liù
六
bì
嬖
Các từ liên quan
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
嬖习
嬖人
嬖佞
嬖僮
嬖大夫
- Bính âm:
- 【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 陸, 𠫪, 六
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,八
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
陆
霤
馏
陸
㽌
磟
廇
鷚
餾
䄂
雡
碌
簬
逯
鵱
廘
螰
錴
鹭
騼
琭
㓐
轆
趢
亰
𠅶
𠆄
𠆏
𠅁
亠
𠅤
𠅧
亳
𠅬
𠆔
产
𠔄
凤
䦹
丹
𠔾
兯
㸦
𠄡
㕛
氏
𠆨
以
周六
六月
十六
六角
六味
六书
六方
六十
六气
六甲
六路
六环路
