Bản dịch của từ 六宗 trong tiếng Việt
六宗

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liù | ㄌㄧㄡˋ | l | iu | thanh huyền |
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
六宗 (Danh từ)
Sáu vị thần (tín ngưỡng cổ) mà nhà cựu ước/Trung cổ tôn thờ; trong sách cổ có nhiều giải thích khác nhau về“六宗”指哪六神
1.古所尊祀的六神。《书.舜典》:“肆类于上帝﹐禋于六宗﹐望于山川﹐徧于群神。”六宗为何神﹐汉以来诸说不一:(1)汉伏胜﹑马融谓天﹑地﹑春﹑夏﹑秋﹑冬。(2)汉欧阳﹑大小夏侯﹑王充谓位于天地四方之间﹐助阴阳变化者。(3)汉孔光﹑刘歆谓乾坤六子:水﹑火﹑雷﹑风﹑山﹑泽。(4)汉贾逵谓天宗三:日﹑月﹑星;地宗三:河﹑海﹑岱。(5)汉郑玄谓星﹑辰﹑司中﹑司命﹑风师﹑雨师。(6)三国魏刘劭谓太极冲和之气﹐为六气之宗。(7)晋王肃等谓四时﹑寒暑﹑日﹑月﹑星﹑水旱。(8)晋张髦谓祖考三昭三穆。(9)晋司马彪谓天宗﹑地宗及四方之宗。(10)北魏孝文帝谓皇天大帝与五帝。参阅《书.舜典》唐孔颖达疏﹑清俞正燮《癸巳类稿.虞书六宗义》。
Lục hoàng đế: Đề cập đến sáu vị hoàng đế nhà Hán (thường được sử dụng trong các danh hiệu lịch sử): Hán Văn Đế, Hán Vũ Đế, Hán Tuyên Đế, Hán Nguyên Đế, Hán Minh Đế, Hán Chương Đế.
2.谓汉文帝﹑武帝﹑宣帝﹑元帝﹑明帝﹑章帝。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lục tông (sáu tông phái Phật giáo): chỉ sáu hệ phái luận học truyền thống (三論、法相、華嚴、律、成實、俱舍), trong đó 成實、俱舍 thuộc Tiểu thừa; tổng hợp với Thiên台、真言 gọi là Đại thừa lục tông.
3.佛教以三论﹑法相﹑华严﹑律﹑成实﹑俱舍为六宗。其中﹐成实﹑俱舍二宗为小乘;其馀四宗另加天台﹑真言二宗﹐称大乘六宗。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六宗
liù
六
zōng
宗
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 陸, 𠫪, 六
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,八
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
