Bản dịch của từ 六害 trong tiếng Việt

六害

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六害 (Danh từ)

liù hài
01

阴阳家历法说法地支之间相合或相冲所形成的不利配对称为六害”——按月年推算出互相相冲的六组地支用于占算吉凶例如寅害巳卯害辰)。

阴阳家之说。谓年﹑月﹑日之辰皆有六合﹐与六合相冲之辰亦有六﹐是为六害。如正月建寅﹐与亥合﹐与巳则冲﹐故寅与巳为害;二月建卯﹐与戌合,与辰冲,故卯与辰为害。馀类推。年﹑日之六害亦仿此。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六害

liù

hài

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
害不好
害义
害事
害人
害人不浅
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép