Bản dịch của từ 六家七宗 trong tiếng Việt

六家七宗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六家七宗 (Danh từ)

liù jiā qī zōng
01

Thuật ngữ Phật giáo: tên gọi chung cho các phái nghiên cứu pháp 'bát-nhã' thời Lưu Tống/Đông Tấn (gồm sáu gia, thêm một tông phụ thành 'bảy tông'), mô tả các trường phái giải thích khái niệm '' khác nhau.

佛教语。魏晋时期般若学各派的总称。佛教徒对般若部诸经所讲的“空”义产生不同理解﹐至东晋形成“六家七宗”﹐即道安的“本无宗”﹑支敏度的“心无宗”﹑支道林的“即色宗”﹑于法开的“识含宗”﹑道壹的“幻化宗”﹑于道邃的“缘会宗”﹐是为“六家”。其中“本无”又分出“本无异宗”﹐故名“七宗”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六家七宗

liù

jiā

zōng

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
家丁
家下
家下人
家丑
七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
宗丈
宗主
宗主国
宗主权
宗主爷
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép