Bản dịch của từ 六察 trong tiếng Việt
六察
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liù | ㄌㄧㄡˋ | l | iu | thanh huyền |
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
六察 (Danh từ)
【liù chá】
01
(thời Đường–Tống) chức chế giám sát, phân chia việc xét xử/giám sát theo sáu bộ hoặc sáu loại sự vụ; gọi chung các quan phụ trách thanh tra, kiểm sát (Hán Việt: lục sát).
1.唐宋时置监察御史﹐分察六部﹑六事﹐号六察官。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Danh xưng cổ chỉ các 监察御史 (quan giám sát, thanh tra triều đình) — tức các viên quan chuyên trách thanh tra, giám sát việc thực thi pháp luật và quan chức.
2.监察御史的代称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六察
liù
六
chá
察
Các từ liên quan
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
察三访四
察世俗每月统记传
察举
察书
察事
- Bính âm:
- 【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 陸, 𠫪, 六
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,八
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
陆
霤
馏
陸
㽌
磟
廇
鷚
餾
䄂
雡
碌
簬
逯
鵱
廘
螰
錴
鹭
騼
琭
㓐
轆
趢
亰
𠅶
𠆄
𠆏
𠅁
亠
𠅤
𠅧
亳
𠅬
𠆔
产
𠔄
凤
䦹
丹
𠔾
兯
㸦
𠄡
㕛
氏
𠆨
以
周六
六月
十六
六角
六味
六书
六方
六十
六气
六甲
六路
六环路
