Bản dịch của từ 六峜 trong tiếng Việt

六峜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六峜 (Danh từ)

liù fǎ
01

Một thuật ngữ cổ chỉ 'sáu pháp' hoặc 'sáu phép tính/đếm' (liên quan đến phép toán, pháp khí hoặc sáu quẻ/luân lý trong cổ thư); hiểu là 'lục pháp' trong văn bản cổ

《管子.轻重戊》:“虙戏作造六峜﹐以迎阴阳﹐作九九之数﹐以合天道。”旧注谓“峜”即计数之“计”﹐六计﹐犹《周髀算经》之类。清洪颐煊﹑庄述祖谓“峜”当作“佱”﹐乃古文“法”字。近人闻一多谓“佱”假借为“法”﹐六法﹐即《易通卦验》所云干﹑离﹑艮﹑兑﹑坎﹑坤。郭沫若以“六峜”古本作“大陆”﹐“峜”乃“坴”之讹﹐“大坴”﹐即乾坤六法。参阅郭沫若等《管子集校》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六峜

liù

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép