Bản dịch của từ 六师 trong tiếng Việt

六师

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六师 (Danh từ)

liù shī
01

Quân đội (sáu quân của thiên tử theo chế độ Chu); về sau nói chung là toàn bộ binh lực

周天子所统六军之师。《书.康王之诰》:“张皇六师,无坏我高祖寡命。”曾运干正读:“六师,天子六军。周制一万二千五百人为师。”《孟子.告子下》:“一不朝,则贬其爵;再不朝,则削其地;三不朝,则六师移之。”后以为天子军队之称。《三国志.蜀志.先主传》:“尽力输诚,奬厉六师……以宁社稷,以报万分。”唐许敬宗《奉和入潼关》诗:“济潼纡万乘,临河耀六师。”清魏源《圣武记》卷六:“及车驾将至,冰骤坚,六师毕济。”亦泛指全部军队。参见“六军”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六师

liù

shī

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
师丈
师严道尊
师事
师人
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép