Bản dịch của từ 六德 trong tiếng Việt
六德
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liù | ㄌㄧㄡˋ | l | iu | thanh huyền |
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
六德 (Danh từ)
【liù dé】
01
Sáu đức hạnh của con người (chỉ sáu loại phẩm đức truyền thống)
1.谓人的六种美德。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
2.古代使臣的六项守则。
Ví dụ
03
六德:周大司徒所教的六项道德规范(六德=六种美德的标准),可理解为古代君臣教化用的六项道德准则。
3.周大司徒教民的六项道德标准。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Lục đức của binh gia: sáu đức hạnh quan trọng (礼、仁、信、义、勇、智) — lễ, nhân, tín, nghĩa, dũng, trí; nguyên tắc đạo đức/đạo binh
4.兵家之六德:礼﹑仁﹑信﹑义﹑勇﹑智。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六德
liù
六
dé
德
Các từ liên quan
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
德举
德义
- Bính âm:
- 【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 陸, 𠫪, 六
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,八
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
陆
霤
馏
陸
㽌
磟
廇
鷚
餾
䄂
雡
碌
簬
逯
鵱
廘
螰
錴
鹭
騼
琭
㓐
轆
趢
亰
𠅶
𠆄
𠆏
𠅁
亠
𠅤
𠅧
亳
𠅬
𠆔
产
𠔄
凤
䦹
丹
𠔾
兯
㸦
𠄡
㕛
氏
𠆨
以
周六
六月
十六
六角
六味
六书
六方
六十
六气
六甲
六路
六环路
