Bản dịch của từ 六情 trong tiếng Việt

六情

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六情 (Danh từ)

liù qíng
01

Sáu thứ tình cảm của người; gồm: hỉ; nộ; ai; lạc; hiếu; ố ; ; ; ; ; mừng; giận; thương; vui; yêu; ghét.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六情

liù

qíng

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
情不可却
情不自堪
情不自已
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép