Bản dịch của từ 六戎 trong tiếng Việt
六戎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liù | ㄌㄧㄡˋ | l | iu | thanh huyền |
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
六戎 (Danh từ)
【liù róng】
01
Tên chung thời cổ chỉ một nhóm sáu bộ tộc người (thuộc các dân tộc phương Tây của Trung Quốc cổ) — ‘lục戎’ = sáu bộ戎; từ Hán Việt: Lục Vũng (lục=rỗng?) (gợi nhớ: 六 = sáu, 戎 = bộ tộc/chiến tướng/đồ binh)
我国古代西方戎族之六部。《周礼.夏官.职方氏》“五戎六狄”郑玄注引《尔雅》曰:“九夷﹑八蛮﹑六戎﹑五狄,谓之四海。”按,今本《尔雅.释地》作“七戎”。邢昺疏:“《风俗通》云:‘斩伐杀生,不得其中。戎者凶也,其类有六。’李巡云:‘一曰侥夷,二曰戎央(一作戎夷),三曰老白,四曰耆羌,五曰鼻息,六曰天刚。’”后用以为西方民族之通称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六戎
liù
六
róng
戎
Các từ liên quan
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
戎丑
戎事
戎事倥偬
戎亭
- Bính âm:
- 【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 陸, 𠫪, 六
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,八
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
陆
霤
馏
陸
㽌
磟
廇
鷚
餾
䄂
雡
碌
簬
逯
鵱
廘
螰
錴
鹭
騼
琭
㓐
轆
趢
亰
𠅶
𠆄
𠆏
𠅁
亠
𠅤
𠅧
亳
𠅬
𠆔
产
𠔄
凤
䦹
丹
𠔾
兯
㸦
𠄡
㕛
氏
𠆨
以
周六
六月
十六
六角
六味
六书
六方
六十
六气
六甲
六路
六环路
