Bản dịch của từ 六挚 trong tiếng Việt
六挚
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liù | ㄌㄧㄡˋ | l | iu | thanh huyền |
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
六挚 (Danh từ)
【liù zhì】
01
Lục chí (cách viết cổ: 六贽) — tên riêng hoặc thuật ngữ văn bản cổ; thường xuất hiện trong văn hiến, sách sử, ít dùng trong đời thường
1.亦作“六贽”。
Ví dụ
02
Sáu món lễ vật xưa dùng khi gặp gỡ tặng nhau (các phẩm vật truyền thống làm quà lễ)
2.古代相见馈赠的六种礼物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六挚
liù
六
zhì
挚
Các từ liên quan
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
挚切
挚刚
挚友
挚情
挚执
- Bính âm:
- 【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 陸, 𠫪, 六
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,八
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
陆
霤
馏
陸
㽌
磟
廇
鷚
餾
䄂
雡
碌
簬
逯
鵱
廘
螰
錴
鹭
騼
琭
㓐
轆
趢
亰
𠅶
𠆄
𠆏
𠅁
亠
𠅤
𠅧
亳
𠅬
𠆔
产
𠔄
凤
䦹
丹
𠔾
兯
㸦
𠄡
㕛
氏
𠆨
以
周六
六月
十六
六角
六味
六书
六方
六十
六气
六甲
六路
六环路
