Bản dịch của từ 六斋 trong tiếng Việt

六斋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六斋 (Danh từ)

liù zhāi
01

Sáu ngày trong tháng âm lịch phải ăn chay (thường là ngày 8, 14, 15, 23, 29, 30) trong truyền thống Phật giáo

指六斋日。阴历每月的八日﹑十四日﹑十五日﹑二十三日﹑二十九日﹑三十日。佛教认为此六日是“恶日”﹐应持斋修福。见《大智度论》卷六五。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六斋

liù

zhāi

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
斋七
斋严
斋中酒
斋主
斋事
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép