Bản dịch của từ 六月债 trong tiếng Việt

六月债

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六月债 (Danh từ)

liù yuè zhài
01

六月债” — tục ngữ cũ: vụ nợ vay vào tháng 6 (ẩm lịch) phải hẹn trả sau mùa thu; thường ẩn ý rằng trả nợ/áo xé sẽ đến sớm, tức là báo ứng nhanh chóng.

旧时民间有“六月债﹐趁热还”的谚语﹐意谓农民六月借债﹐须承诺秋收后偿还。后常借以比喻报应迅速。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六月债

liù

yuè

zhài

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
债主
债价
债利
债券
债务
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép