Bản dịch của từ 六月雪 trong tiếng Việt

六月雪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六月雪 (Danh từ)

liù yuè xuě
01

Cây thuộc họ Càn (hoa trắng), thường xanh, thân bụi nhỏ; mùa hè — mùa thu nở hoa trắng phễu, cũng gọi là “bạch mã cốt” hoặc giống khác gọi là “mãn thiên tinh” dùng làm cây cảnh và có thể làm thuốc (trị viêm gan, đau nhức).

1.茜草科植物名。又称“白马骨”。常绿小灌木﹐夏秋间开白色漏斗形花。可供观赏﹐茎﹑叶可入药﹐治肝炎及风湿痛等。另种“六月雪”﹐也叫“满天星”﹐与白马骨相似﹐花冠较长﹐可供观赏。

Ví dụ
02

Tên một出京劇劇目戲曲劇目名),由元代關漢卿竇娥冤演變而成亦稱斬竇娥》《金鎖記》《羊肚湯》。

2.京剧剧目名。由元关汉卿《窦娥冤》杂剧演变而成。又名《斩窦娥》﹑《金锁记》﹑《羊肚汤》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六月雪

liù

yuè

xuě

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
雪上加霜
雪丑
雪丝
雪中送炭
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép